Tên Hán Việt Hay Nhất 2021 ❤️️ 1001 Tên Tiếng Hán ✅ Trọn Bộ Tên Tiếng Hán Việt Phổ Biến, Đẹp, Ý Nghĩa Nhất Cho Nam Và Nữ, Tên Hán Việt Hay Cho Facebook, Game,…


Ý Nghĩa Tên Hán Việt

Nếu các bạn là phần đa người cuồng của không ít nhân đồ vật cổ trang và ước ao biết ý nghĩa tên hán việt. Thì bạn đọc ngay lập tức phần này nhé!

An (安): yên ổn bình, may mắn.Cẩm (锦): thanh cao, quyền quý.Chính (政): tối ưu, nhiều tài.Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học tập vấn.Cúc (鞠): ước mong mỏi bé đã là đứa tthấp được nuôi dạy tốt.Dĩnh (颖): tài năng, lý tưởng.Giai (佳): ôn hòa, nhiều tài.Hàn (翰): thông tuệ.Hành (珩): một một số loại ngọc trân quý.Hạo (皓): trong sáng, tinh khiết.Hào (豪): tài năng xuất bọn chúng.Hậu(厚): rạm sâu; người có đạo đức.Hinch (馨): hương thơm bay xa.Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.Hồng (鸿): lý tưởng, thẳng thắn, uyên bác.Huỳnh (炯): tương lai sáng sủa lạng ta.Hy (希): anh minh đa tài, quyền quý.Khả (可): phúc lộc tuy vậy toàn.Kiến (建): người sản xuất sự nghiệp mập.Ký (骥): bé tín đồ khả năng.Linc (灵): linch hoạt, tứ duy nhanh hao nhạy.Nghiên (妍): đa tài, khôn khéo, thanh nhã.Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công xuất sắc.Phức (馥): tkhô giòn nhã, quyền quý.Tiệp (捷): nhanh nhứa hẹn, thắng lợi quang vinh trong phần nhiều dự tính.Tinch (菁): cường thịnh.Tư (思): suy bốn, phát minh, hứng thú.Tuấn (俊): tướng mạo mạo tươi đẹp, nhỏ người khả năng.Vi (薇): bé dại nhắn dẫu vậy đầy sắc sảo.

Bạn đọc thêm những cách viết tên dưới đây: