Cách tính điểm đại học thủ đô

      229

Trường đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng chuyên ngành đào tạo và hình thức tuyển sinh. Các bạn hãy xem tại nội dung bài viết này.


Liên thông Đại học công nghệ giao thông vận tải 2022

Liên thông Đại học từ xa học và thi 100% Trực tuyến

Trung Cấp Liên Thông Cao Đẳng Chính Quy Các ngành

Liên Thông Đại Học Trái Ngành Năm 2022


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnThang điểmGhi chú
7140114Quản lí Giáo dụcD78; D14; D15; D012940TTNV D78; D7226,5740TTNV D96; D78; D7233,9540TTNV D14; D15; D0128,4240TTNV D90; D0134,840TTNV A01; D07; D90; D012940TTNV C00; D78; D66; D0122,0740TTNV Công nghệ thông tinA01; A00; D90; D0132,2540TTNV Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD90; D96; A00; D0132,840TTNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; C00; D0132,340TTNV Quản trị khách sạnD15; D78; C00; D0132,3340TTNV

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ Học Kỳ 1 Lớp 12:

Tên NgànhMã NgànhĐiểm Chuẩn
Quản lý giáo dục714011428
Công tác xã hội776010128
Giáo dục đặc biệt714020328
Luật738010131
Chính trị học731020120
QT dịch vụ du lịch và lữ hành781010331
Quản trị khách sạn781020131
Việt Nam học731063024
Quản trị kinh doanh734010132,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060530,5
Quản lý công734040320
Ngôn ngữ Anh722020134
Ngôn ngữ Trung Quốc722020434,5
Sư phạm Toán học714020933,5
Sư phạm Vật lý714021128
Sư phạm ngữ văn714021732
Sư phạm lịch sử714021828
Giáo dục công dân714020428
Giáo dục mầm non714020128
Giáo dục tiểu học714020234,5
Toán ứng dụng746011220
Công nghệ thông tin748020129

-Cách tính điểm hệ số 40: (Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + điểm mô 2 + điểm môn 3) *2 + điểm ưu tiên.

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2020

TÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
Quản lý giáo dục714011428
Công tác xã hội776010129
Giáo dục đặc biệt714020328
Luật738010132.6
Chính trị học731020118
QT dịch vụ du lịch và lữ hành781010332,5
Quản trị khách sạn781020132,3
Việt Nam học731063030
Quản trị kinh doanh734010132,6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060531,5
Quản lý công734040318
Ngôn ngữ Anh722020133,2
Ngôn ngữ Trung Quốc722020433,6
Sư phạm Toán học714020933,5
Sư phạm Vật lý714021128
Sư phạm ngữ văn714021732,7
Sư phạm lịch sử714021828
Giáo dục công dân714020428
Giáo dục mầm non714020128
Giáo dục tiểu học714020233,5
Toán ứng dụng746011226,93
Công nghệ thông tin748020130,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040620
Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020124,73

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2019

Theo đề án tuyển sinh của trường Đại học Thủ đô Hà Nội, điểm trúng tuyển các ngành theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia được tính trên thang điểm 40 và tổ hợp nào cũng có một môn được nhân hệ số 2.

Cụ thể điểm chuẩn trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội các ngành như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
Hệ Đại học---
Quản lý Giáo dục (ĐH)21.25TTNV ≤ 4
Giáo dục Mầm non (ĐH)37.58TTNV ≤ 1
Giáo dục Tiểu học (ĐH)25.25TTNV ≤ 8
Giáo dục Đặc biệt (ĐH)21.58TTNV ≤ 1
Giáo dục Công dân (ĐH)22.58TTNV ≤5
Sư phạm Toán học (ĐH)26.58TTNV ≤1
Sư Phạm Vât lý (ĐH)23.03TTNV ≤2
Sư phạm Ngữ văn (ĐH)28.67TTNV ≤1
Sư phạm lịch sử (ĐH)21.33TTNV ≤1
Ngôn ngữ Anh (ĐH)27.8TTNV ≤1
Ngôn ngữ Trung Quõc (ĐH)27.02TTNV ≤2
Chính tri học (ĐH)19.83TTNV ≤2
Việt Nam học (ĐH)22.58TTNV ≤9
Quản tri kinh doanh25.85TTNV ≤5
Luật29.28TTNV ≤2
Toán ứng dụng (ĐH )20.95TTNV ≤8
Công nghệ thông tin (ĐH)23.93TTNV ≤4
Công nghệ kỹ thuật môi 1 rường (ĐH)20.52TTNV ≤4
Logistics vả quản lý chuỗi cung úng (DH)23.83TTNV ≤1
Công tác xã hội (ĐH)22.25TTNV ≤5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ĐH)30.42TTNV ≤2
Quản trị khách sạn (ĐH)30.75TTNV ≤2
Hệ Cao đẳng---
Giáo dục Mầm non (CĐ)29.52TTNV ≤1
Giáo dục Tiểu học (CĐ)22.2TTNV ≤3
Giáo dục Thể chất (CĐ)27.42TTNV ≤1
Sư phạm Toán học (CĐ)20.68TTNV ≤4
Sư phạm Tin học (CĐ)20.23TTNV ≤2
Sư phạm Hóa học (CĐ)21.23TTNV ≤2
Sư phạm Sinh học (CĐ)22.83TTNV ≤4
Sư phạm Ngữ văn (CĐ)24.47TTNV ≤ 4
Sư phạm Địa lý (CD)20.5TTNV ≤ 3
Sư phạm Tiếng Anh (CĐ)25.05TTNV ≤ 5